Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unventilated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thoáng khí, không thông gió
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not ventilated, lacking ventilation.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ventilated
Ví dụ
[...]
but
in
the
damp
conditions
prevailing
the
driver
sensibly
was
unwilling
to
attempt
the
climb
up
through
Combe
Down
tunnel
without
help
,
for
fear
of
slipping
to
a
standstill
in
the
unventilated
bore
,
[...].
stuffy
unventilated
rooms
AI
1
Không thoáng khí
1
Không thoáng khí
1
Không thoáng khí