Dịch

unturned

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không lật lạitính từkhông so sánh (not comparable)Not turned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unturnedDạng gốc (base form)
  2. more unturnedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unturnedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leave no stone unturnedđộng từTìm kiếm hoặc điều tra kỹ lưỡng
not leave a stone unturnedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • []oman's man's .Sự đáng yêu của [W]oman cho đến nay đã là một trang không thể lật lại trong cuộc đời chàng trai trẻ.
  • .Anh ấy không bỏ sót viên đá nào.
  • .Chúng tôi không bỏ sót viên đá nào.

AI