unturned
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không lật lạitính từkhông so sánh (not comparable)Not turned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unturnedDạng gốc (base form)
- more unturnedSo sánh hơn (comparative)
- most unturnedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leave no stone unturnedđộng từ | động từ | Tìm kiếm hoặc điều tra kỹ lưỡng |
| not leave a stone unturned | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- []oman's man's .Sự đáng yêu của [W]oman cho đến nay đã là một trang không thể lật lại trong cuộc đời chàng trai trẻ.
- .Anh ấy không bỏ sót viên đá nào.
- .Chúng tôi không bỏ sót viên đá nào.