Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unsynagogued
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Ai thường không tham dự hội đường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Who does not generally attend the synagogue.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
synagogue
+
-ed
AI
1
Ai thường không tham dự hội đường
1
Ai thường không tham dự hội đường
1
Ai thường không tham dự hội đường