Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsurety
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu sự chắc chắn; sự không chắc chắn; sự bất an; nghi ngờ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of surety; uncertainty; insecurity; doubt.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
surety
Ví dụ
the
unsurety
of
never
so
sure
hope
AI
1
Thiếu sự chắc chắn
1
Thiếu sự chắc chắn
1
Thiếu sự chắc chắn