unsupervised
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị giám sáttính từNot supervised; not being constantly observed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsupervisedDạng gốc (base form)
- more unsupervisedSo sánh hơn (comparative)
- most unsupervisedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unsupervisedVí dụ
- !Đừng để con bạn chạy nhảy xung quanh mà không có sự giám sát!
- .Đừng để con cái của bạn mà không có người giám sát.
- .Đừng để con vẹt tương tác với các thú cưng khác mà không có sự giám sát.