Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsunned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được mặt trời rọi sáng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been exposed to the sun.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sunned
Ví dụ
[…]
but
day
by
day
Life
brings
you
nothing
new
or
bright
:
The
bloom
of
boyhood
dies
away
;
And
youth
,
unsunned
by
youth’s
delight
,
Yields
place
to
manhood
tame
and
drear
—
Blank
year
succeeding
to
blank
year
.
AI
1
Không được mặt trời rọi sáng
1
Không được mặt trời rọi sáng
1
Không được mặt trời rọi sáng