unsubscribe
B1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hủy đăng kíđộng từnội động từ (intransitive)To cancel a subscription, especially to an online service.
- Việc hủy đăng ký, lượt hủy đăng kýdanh từAn unsubscription.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsubscribeNguyên thể (infinitive)
- unsubscribesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unsubscribedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unsubscribingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unsubscribe (from sth)hủy đăng ký (khỏi cái gì)
- unsubscribe sb/sthhủy đăng ký ai/cái gì
Ví dụ
- ?Làm cách nào để hủy đăng ký khỏi danh sách gửi thư của bạn?
- , . , […]Xét thấy việc lọc tin nhắn hoặc chỉ đơn giản là xóa chúng dễ dàng thế nào, các lượt hủy đăng ký là những sự kiện có ý nghĩa. Kết hợp lại, những số liệu này có thể cho bạn biết nhiều điều về chất lượng email bạn đang gửi và cung cấp cơ sở để thử nghiệm danh sách khách hàng của mình [...]
- .Bạn chắc chắn nên hủy đăng ký.
Họ từ (word family)
cùng gốc unsubscribeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha