Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsubdued
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị chinh phục, không bị đánh bại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unconquered, not vanquished.
2
Bất an, không bình tĩnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Restless, not calm.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsubdued
unsubdued
ness
Trạng thái hay tính chất không bị khuất phục
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
subdued
Ví dụ
the
horse
remained
unsubdued
AI
1
Không bị chinh phục
2
Bất an
1
Không bị chinh phục
2
Bất an
1
Không bị chinh phục
2
Bất an