Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unstanched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cầm máu (vết thương)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not stanched.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
stanched
Ví dụ
GONZALO
:
I'll
warrant
him
for
drowning
,
though
the
ship
were
no
stronger
than
a
nutshell
and
as
leaky
as
an
unstanched
wench
.
Covered
with
dust
and
blood
—
the
thick
gore
slowly
dropping
from
his
unstanched
wounds
,
his
head
swollen
,
his
right
eye
closed
—
the
poor
brute
presented
a
deplorable
spectacle
.
AI
1
Không cầm máu (vết thương)
1
Không cầm máu (vết thương)
1
Không cầm máu (vết thương)