Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unspellable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khó hoặc không thể đánh vần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Difficult or impossible to spell.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
spellable
Ví dụ
His
masters
,
the
Houyhnhnms
of
the
unspellable
and
unsayable
name
,
were
more
than
performing
horses
or
uncultured
squires
.
AI
1
Khó hoặc không thể đánh vần
1
Khó hoặc không thể đánh vần
1
Khó hoặc không thể đánh vần