Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unsought
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được tìm đến; không được tìm kiếm; không được cần đến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not sought.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
unseeking
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sought
AI
1
Không được tìm đến
1
Không được tìm đến
1
Không được tìm đến