Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unsociableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính khó gần, tính khó chan hòa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being unsociable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsociableness
unsociable
Không muốn ở bên người khác
tính từ, danh từ
sociable
Hòa đồng, thích giao thiệp, hay giao du
danh từ, tính từ
unsociabl
y
Một cách không thể hòa đồng
trạng từ
unsociab
ility
Tính khó gần, tính khó chan hòa
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
unsociable
+
-ness
AI
1
Tính khó gần
1
Tính khó gần
1
Tính khó gần