Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsmilingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách không cười
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an unsmiling way.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsmilingly
smilingly
Một cách hớn hở; tươi cười
trạng từ
unsmiling
Không cười; nghiêm trang, nghiêm nghị
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
unsmiling
+
-ly
Ví dụ
unsmilingly
,
he
greeted
his
in-laws
AI
1
Một cách không cười
1
Một cách không cười
1
Một cách không cười