Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsmashable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể bị đập vỡ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be smashed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
smashable
Ví dụ
Battle
signs
,
she
thought
.
Before
they
got
too
old
or
tired
to
do
it
anymore
and
settled
for
unsmashable
silence
.
AI
1
Không thể bị đập vỡ
1
Không thể bị đập vỡ
1
Không thể bị đập vỡ