Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unslumbering
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cảnh giác, không ngủ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not slumbering; unsleeping.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unslumbering
unslumbering
ly
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
slumbering
Ví dụ
The
teacher
watched
over
his
pupils
with
unslumbering
vigilance
.
AI
1
Cảnh giác
1
Cảnh giác
1
Cảnh giác