Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unslaked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa trượt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not yet slaked
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
slaked
Ví dụ
His
blood
lust
yet
unslaked
(
pardon
the
pun
),
the
duke
has
the
duchess
executed
[…].
With
throats
unslaked
,
with
black
lips
baked
:
/
We
could
not
laugh
nor
wail
.
AI
1
Chưa trượt
1
Chưa trượt
1
Chưa trượt