Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsignedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng không được ký
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being unsigned.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
signedness
Ví dụ
Under
ANSI
C
,
the
wider
type's
signedness
or
unsignedness
prevails
if
the
resulting
value
can
be
stored
in
that
type
,
otherwise
unsignedness
prevails
.
You're
quite
right
:
bits
are
bits
,
and
the
"
signedness
"
or
"
unsignedness
"
of
a
given
bit
pattern
depends
strictly
on
your
point
of
view
.
Nguồn gốc
(etymology)
unsigned
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng không được ký
1
Trạng thái hoặc tình trạng không được ký
1
Trạng thái hoặc tình trạng không được ký