Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsickened
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị bệnh; khỏe mạnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not sickened; healthy.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sickened
Ví dụ
[…]
we
have
breezes
unpolluted
by
the
pestilent
air
of
courts
;
and
we
can
eat
,
drink
,
and
sleep
unsickened
by
odious
and
stupid
etiquette
.
AI
1
Không bị bệnh
1
Không bị bệnh
1
Không bị bệnh