Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unshed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị bỏ ri, không rụng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has not been shed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unshed
unshed
ding
Không đổ vỡ
tính từ
unshed
dable
Không thể đổ hoặc loại bỏ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
shed
Ví dụ
His
eyes
misty
with
unshed
tears
Master
Tommy
came
at
her
call
for
their
big
sister's
word
was
law
with
the
twins
.
AI
1
Không bị bỏ ri
1
Không bị bỏ ri
1
Không bị bỏ ri