Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unshaded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bóng mát, không có bóng râm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not shaded; lacking shade or a shade
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unshaded
shaded
Có bóng râm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
shaded
Ví dụ
It
was
very
bright
in
their
unshaded
yard
.
She
stood
in
front
of
the
unshaded
window
.
AI
1
Không có bóng mát
1
Không có bóng mát
1
Không có bóng mát