Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsexed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mất tính chất đàn bà
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not separated by sex; not having undergone sexing.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
sexed
động từ
unsex
+
-ed
Ví dụ
My
summer
job
was
to
convert
a
stream
of
unsexed
chicks
into
two
streams
of
sexed
chicks
.
AI
1
Mất tính chất đàn bà
1
Mất tính chất đàn bà
1
Mất tính chất đàn bà