Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unscannable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể ngâm được (th ca)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be scanned.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
scannable
Ví dụ
There
is
no
prototype
for
the
new
bills
,
but
Treasury
officials
said
the
final
design
work
on
the
portrait
adjustment
,
matching
watermark
security
threads
and
unscannable
threads
had
been
authorized
by
Treasury
Secretary
Lloyd
Bentsen
.
AI
1
Không thể ngâm được (th ca)
1
Không thể ngâm được (th ca)
1
Không thể ngâm được (th ca)