unscalable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể mở rộng, không thể leo lên đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not scalable, that cannot be climbed.
- Không thể mở rộng, không thể thay đổi quy môtính từkhông so sánh (not comparable)Not scalable, that cannot be changed in scale.
Họ từ (word family)
cùng gốc unscalableVí dụ
- , […]
- low-revenue ( $2 ) . , , , .
- […] , , , , , Neptune’s , , ' , . […]