Dịch

unscalable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể mở rộng, không thể leo lên đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not scalable, that cannot be climbed.
  2. Không thể mở rộng, không thể thay đổi quy môtính từkhông so sánh (not comparable)Not scalable, that cannot be changed in scale.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […]
  • low-revenue ( $2 ) . , , , .
  • […] , , , , , Neptune’s , , ' , . […]

AI