unsalted
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa thêm muốitính từkhông so sánh (not comparable)To which salt has not been added.
- Không có muối mật mãtính từkhông so sánh (not comparable)Without a cryptographic salt.
Họ từ (word family)
cùng gốc unsaltedVí dụ
- .Anh ấy thích bánh quy giòn không muối.
- , .Để làm chiếc bánh này, bạn cần bột nở và bơ không muối.
- .Để làm chiếc bánh này, bạn cần bột nở và bơ không muối.