Dịch

unsalted

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa thêm muốitính từkhông so sánh (not comparable)To which salt has not been added.
  2. Không có muối mật mãtính từkhông so sánh (not comparable)Without a cryptographic salt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy thích bánh quy giòn không muối.
  • , .Để làm chiếc bánh này, bạn cần bột nở và bơ không muối.
  • .Để làm chiếc bánh này, bạn cần bột nở và bơ không muối.

AI