Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrevealed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị khám phá, không bị phát giác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not revealed; hidden; secret.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unrevealed
unrevealed
ness
Tính không được tiết lộ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
revealed
Ví dụ
With
the
most
patient
assiduity
he
peered
into
the
intricacies
of
unrevealed
structure
.
No
object
was
too
minute
,
none
too
large
,
for
his
attention
.
AI
1
Không bị khám phá
1
Không bị khám phá
1
Không bị khám phá