Dịch

unrestored

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa được tạo lại, không được hoàn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Not having been restored

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . England's .
  • 2018, (74%) (20%) Yellow-breasted , , , .

AI