Dịch

unreprinted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được in lại, không được tái bảntính từkhông so sánh (not comparable)Not reprinted.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Adonais, 1829.
  • Friendship's , , .

AI