Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreprinted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được in lại, không được tái bản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not reprinted.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
reprinted
Ví dụ
After
the
publication
in
London
of
the
Pisan
edition
of
Adonais
,
the
poem
remained
unreprinted
until
1829.
The
chief
monument
of
them
is
the
long
unreprinted
Friendship's
Garland
,
which
has
always
had
some
fervent
devotees
,
and
is
very
characteristic
.
AI
1
Không được in lại
1
Không được in lại
1
Không được in lại