Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreportable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể báo cáo được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not reportable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unreportable
reportable
Việc đó phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền; đáng chú ý
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
reportable
Ví dụ
very
little
income
is
unreportable
AI
1
Không thể báo cáo được
1
Không thể báo cáo được
1
Không thể báo cáo được