Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unrepair
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An unsound state, as that of a building; dilapidation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unrepair
unrepair
ably
Như vậy là không thể sửa chữa được
trạng từ
unrepair
ed
Chưa sửa chữa
tính từ
unrepair
able
Không thể bồi thường, không thể chuộc
tính từ
Từ liên quan
(related word)
disrepair
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
un-
“lack of”
+
repair#Noun
động từ
un-
+
repair#Verb
AI
1
Tình trạng không tu sửa
1
Tình trạng không tu sửa
1
Tình trạng không tu sửa