Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unremarried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa kết hôn lần nữa (sau khi vợ/chồng qua đời, ly hôn, v.v.)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having married again (following the death of one’s spouse, divorce, etc.)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
remarried
Ví dụ
Benefits
are
provided
to
unremarried
surviving
spouses
of
military
personnel
who
died
while
on
active
duty
.
AI
1
Chưa kết hôn lần nữa (sau khi vợ/chồng qua đời, ly hôn, v.v.)
1
Chưa kết hôn lần nữa (sau khi vợ/chồng qua đời, ly hôn, v.v.)
1
Chưa kết hôn lần nữa (sau khi vợ/chồng qua đời, ly hôn, v.v.)