unreleased
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa được phát hành, bị kìm néntính từkhông so sánh (not comparable)Not released.
- Không bậttính từkhông so sánh (not comparable)Of a stop consonant, remaining occluded when spoken.
Ví dụ
- 2022, .Năm 2022, tin tặc đã làm rò rỉ đoạn phim chưa phát hành từ phiên bản GTA tiếp theo.
- , , // // ; /, , , , , / [.]Về mặt ngữ âm, trong tiếng Mã Lai, các âm /t/ và /p/ đầu từ không bao giờ bật hơi; chỉ có /p, b, t, d, k, g/ xuất hiện ở cuối từ và thường là không bật và không bật hơi.
- .Các phiên bản Super Famicom gốc của Dragon Quest V và VI đã không được phát hành bên ngoài Nhật Bản.