unregistered
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không vào sổ, không đăng kýtính từkhông so sánh (not comparable)Not registered.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Bạn có thể phân phối phiên bản dùng thử chưa đăng ký.
- .Các cuộc hôn nhân không đăng ký là bất hợp pháp.
- .Chiếc xe này chưa đăng ký.