unrefereed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được đánh giá bởi một trọng tài chính thứctính từkhông so sánh (not comparable)Not judged by a formal referee.
- Về bài báo: chưa được duyệt trước khi intính từkhông so sánh (not comparable)Of a journal article: not reviewed before being printed.
Ví dụ
- , .
- .