Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrecommended
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được giới thiệu, không thể tiến cử, không thể đề cử
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not recommended; discouraged.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
recommended
Ví dụ
He
is
strongest
describing
place
—
an
old
motor
lodge
rests
in
“
a
highly
unrecommended
corner
of
Tulsa
,”
a
Detroit
house
is
“
the
sort
of
box
that
if
you
tripped
coming
in
the
front
door
,
you
found
yourself
falling
out
the
back
.”
AI
1
Không được giới thiệu
1
Không được giới thiệu
1
Không được giới thiệu