Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreckonable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể tính được; không thể đếm được, vô số
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be reckoned; uncountable, innumerable.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
reckonable
Ví dụ
By
the
1970
s
,
he
was
swallowing
one
bottle
of
vodka
and
a
couple
of
bottles
of
wine
every
day
,
along
with
unreckonable
amounts
of
Champagne
and
codeine
and
amphetamine
.
AI
1
Không thể tính được
1
Không thể tính được
1
Không thể tính được