Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrecapturable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể lấy lại được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be recaptured.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
recapturable
Ví dụ
He
did
not
know
that
what
he
was
experiencing
then
,
that
unreal
,
undesirous
medley
of
ecstasy
and
peace
,
would
be
unrecapturable
forever
.
AI
1
Không thể lấy lại được
1
Không thể lấy lại được
1
Không thể lấy lại được