unpureness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hay tính chất không thanh tịnh; tạp chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being unpure; impurity.
- Cái gì không trong sạch; một tạp chấtdanh từđếm được (countable)That which is unpure; an impurity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpurenessDạng gốc (base form)
- unpurenessesSố nhiều (plural)