unprizable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được đánh giá cao hoặc có giá trị; không có giá trị; không đáng để bắttính từkhông so sánh (not comparable)Not prized or valued; without value; not worth capturing.
- Vô giá; có giá trị vượt quá sự ước tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Invaluable; whose value is beyond estimation.
Ví dụ
- , whate’er , :