Dịch

unprizable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được đánh giá cao hoặc có giá trị; không có giá trị; không đáng để bắttính từkhông so sánh (not comparable)Not prized or valued; without value; not worth capturing.
  2. Vô giá; có giá trị vượt quá sự ước tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Invaluable; whose value is beyond estimation.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , whate’er , :

AI