Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unprepackaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được đóng gói sẵn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not prepackaged.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
prepackaged
Ví dụ
Consumers
could
take
unprepackaged
bread
out
of
plastic
containers
.
We
can
eat
more
unprocessed
,
unprepackaged
food
;
we
can
,
if
at
all
possible
,
move
to
the
country
with
committed
friends
and
learn
to
raise
some
portion
of
our
own
food
.
AI
1
Không được đóng gói sẵn
1
Không được đóng gói sẵn
1
Không được đóng gói sẵn