Dịch

unpremeditated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không chuẩn bị, không chủ tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Performed, but not planned or thought out in advance; extemporaneous, but not unintentional.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một bài diễn văn không chuẩn bị trước
  • một điều xúc phạm không chủ tâm
  • , ! / , / , , / / .

AI