Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unpolled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được thăm dò ý kiến (bao gồm trong một cuộc bỏ phiếu)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not polled (included in a vote).
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
polled
AI
1
Không được thăm dò ý kiến (bao gồm trong một cuộc bỏ phiếu)
1
Không được thăm dò ý kiến (bao gồm trong một cuộc bỏ phiếu)
1
Không được thăm dò ý kiến (bao gồm trong một cuộc bỏ phiếu)