Dịch

unplayable

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cái đó không chơi được, cái đó khó chơi quátính từThat cannot be played, that is too hard too play.
  2. Trò chơi đó không thể chơi được hoặc quá tẻ nhạt, phức tạp, nhiều lỗi, v.v., đến mức làm nản lòng hoặc ngăn cản việc chơitính từThat cannot be played, or is so tedious, complicated, buggy, etc., as to discourage or preclude playing.
  3. Không thể chơi được trên thiết bị được chỉ định hoặc hoàn toàn không thể chơi đượctính từUnable to be played on specified equipment, or at all.
  4. Không thể chơi hoặc phòng thủ chống lạitính từImpossible to play or to defend against.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unplayableDạng gốc (base form)
  2. more unplayableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unplayableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , “ ” vertical-cut ( ) […]Có vẻ công ty Edison đã không tính đến, hoặc cố tình bỏ qua, việc là bản ghi của họ được làm theo rãnh ghi âm cắt dọc “hill and dale”, nên không thể phát được trên máy hát tiêu chuẩn (và rẻ hơn nhiều) […]
  • .Cây đàn guitar này không chơi được.
  • .Cây đàn piano này không chơi được.

AI