Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpitted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đọ sức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pitted.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
pitted
Ví dụ
5
cups
sugar
4
tablespoons
fresh
lime
juice
3
pounds
washed
and
stemmed
sour
cherries
,
unpitted
.
AI
1
Không đọ sức
1
Không đọ sức
1
Không đọ sức