Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpitied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ai thương hại, không ai thương xót
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pitied.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
pitied
Ví dụ
Free
to
go
in
rags
,
to
live
like
beasts
,
to
die
unpitied
and
be
thrown
into
a
hole
,
or
left
to
rot
i
'
the
sun
--
call
ye
this
freedom
,
forsooth
?
Four
years
after
,
this
military
adventurer
,
who
had
given
so
much
trouble
,
died
in
a
mean
tavern
in
Philadelphia
,
disgraced
,
unpitied
,
and
forlorn
.
AI
1
Không ai thương hại
1
Không ai thương hại
1
Không ai thương hại