Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpiped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được cung cấp hoặc lắp đặt đường ống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not supplied or fitted with pipes.
2
Không được chuyển hướng bằng đường ống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not redirected by means of a pipe.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
piped
Ví dụ
water
from
unpiped
sources
an
unpiped
command
AI
1
Không được cung cấp hoặc lắp đặt đường ống
2
Không được chuyển hướng bằng đường ống
1
Không được cung cấp hoặc lắp đặt đường ống
2
Không được chuyển hướng bằng đường ống
1
Không được cung cấp hoặc lắp đặt đường ống
2
Không được chuyển hướng bằng đường ống