Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpiloted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có người lái, không có hoa tiêu (tàu, máy bay)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a pilot
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
piloted
Ví dụ
The
ship
was
unpiloted
and
adrift
.
AI
1
Không có người lái
1
Không có người lái
1
Không có người lái