Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unphonetic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phi ngữ âm học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not phonetic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unphonetic
unphonetic
ally
Một cách không ngữ âm; không theo ngữ âm
trạng từ
unphonetic
ness
Tính không ngữ âm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
phonetic
Ví dụ
English
spelling
,
although
unphonetic
and
antiphonetic
,
was
inherited
from
our
ancestors
and
has
served
magnificently
in
the
glorious
past
.
The
weak
spot
in
English
spelling
,
however
,
can
be
easily
healed
with
the
global
alphabet
.
AI
1
Phi ngữ âm học
1
Phi ngữ âm học
1
Phi ngữ âm học