Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unperjured
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tội khai man trước tòa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not belied by perjury; genuine, honest.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
perjured
Ví dụ
[…]
who
would
swear
that
the
oath
he
had
sworn
was
clear
and
unperjured
.
The
evidence
of
an
inaccurate
,
but
decidedly
unperjured
witness
whom
we
know
thoroughly
is
worth
much
more
than
even
voluminous
testimony
of
unknown
writers
[…]
AI
1
Không có tội khai man trước tòa
1
Không có tội khai man trước tòa
1
Không có tội khai man trước tòa