Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpeeled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bóc vỏ, không gọt vỏ (quả)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not peeled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
peeled
Ví dụ
Place
whole
,
unpeeled
knobs
of
ginger
in
a
zipper-lock
freezer
bag
for
up
to
3
months
.
Slice
or
break
off
what
you
need
and
return
the
rest
to
the
freezer
.
AI
1
Không bóc vỏ
1
Không bóc vỏ
1
Không bóc vỏ