Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unopened
B1
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không mở, bị đóng lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
not yet opened; still closed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
opened
Ví dụ
He
sent
the
letter
back
unopened
.
Anh ấy gửi trả lại bức thư mà chưa bóc.
She
sent
the
letter
back
unopened
.
Cô ấy gửi trả lại bức thư chưa bóc.
She
sent
back
the
letter
unopened
.
Cô ấy gửi trả lại bức thư nguyên vẹn chưa mở.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không mở
1
Không mở
1
Không mở